ngã lòng

  1. Lose heart
    • Đừng thấy công còn lâu xong ngã lòng
      Don't lose heart because the job will take another long period of time to finish

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngã lòng
Một học sinh ngã lòng khi không giải được bài toán khó.